Thư viện thực phẩm
Giá trị dinh dưỡng trên 100 g phần ăn được. Tìm không dấu cũng được (ví dụ: pho bo).
Tất cả
🥬 Rau củ
🍊 Trái cây
🍖 Thịt
🐟 Cá & hải sản
🥚 Trứng & sữa
🍚 Ngũ cốc & tinh bột
🥜 Đậu & hạt
🥤 Đồ uống
🧂 Dầu mỡ & gia vị
🍜 Món ăn Việt
6 kết quả
95 kcal/100g
Đậu phụ
đậu hũ, tàu hũ
10,9gĐạm
0,7gTinh bột
5,4gBéo
574 kcal/100g
Hạt điều
điều rang
15,3gĐạm
32,7gTinh bột
46,4gBéo
585 kcal/100g
Lạc rang
đậu phộng rang
23,7gĐạm
21,5gTinh bột
49,7gBéo
573 kcal/100g
Vừng
mè, vừng đen
17,7gĐạm
23,4gTinh bột
49,7gBéo
328 kcal/100g
Đậu xanh
đỗ xanh (hạt khô)
23,4gĐạm
53,1gTinh bột
2,4gBéo
325 kcal/100g
Đậu đen
đỗ đen (hạt khô)
24,2gĐạm
53,3gTinh bột
1,7gBéo