Thư viện thực phẩm
Giá trị dinh dưỡng trên 100 g phần ăn được. Tìm không dấu cũng được (ví dụ: pho bo).
Tất cả
🥬 Rau củ
🍊 Trái cây
🍖 Thịt
🐟 Cá & hải sản
🥚 Trứng & sữa
🍚 Ngũ cốc & tinh bột
🥜 Đậu & hạt
🥤 Đồ uống
🧂 Dầu mỡ & gia vị
🍜 Món ăn Việt
8 kết quả
50 kcal/100g
Cà phê sữa đá
cafe sữa, cà phê sữa
1,2gĐạm
8,5gTinh bột
1,3gBéo
2 kcal/100g
Cà phê đen
cà phê phin, cafe đen, cà phê không đường
0,1gĐạm
0gTinh bột
0gBéo
43 kcal/100g
Bia
0,5gĐạm
3,6gTinh bột
0gBéo
19 kcal/100g
Nước dừa
nước dừa tươi
0,7gĐạm
3,7gTinh bột
0,2gBéo
70 kcal/100g
Nước mía
0,2gĐạm
18gTinh bột
0gBéo
54 kcal/100g
Sữa đậu nành
sữa đậu
3,3gĐạm
6,3gTinh bột
1,8gBéo
80 kcal/100g
Trà sữa trân châu
trà sữa
0,8gĐạm
15gTinh bột
2gBéo
1 kcal/100g
Trà xanh
nước chè xanh, trà
0,2gĐạm
0gTinh bột
0gBéo