Thư viện thực phẩm
Giá trị dinh dưỡng trên 100 g phần ăn được. Tìm không dấu cũng được (ví dụ: pho bo).
Tất cả
🥬 Rau củ
🍊 Trái cây
🍖 Thịt
🐟 Cá & hải sản
🥚 Trứng & sữa
🍚 Ngũ cốc & tinh bột
🥜 Đậu & hạt
🥤 Đồ uống
🧂 Dầu mỡ & gia vị
🍜 Món ăn Việt
18 kết quả
240 kcal/100g
Bánh mì thịt
bánh mì pate, bánh mì kẹp
10,5gĐạm
28gTinh bột
9,5gBéo
133 kcal/100g
Bún chả
bún chả Hà Nội
7gĐạm
17gTinh bột
4,3gBéo
155 kcal/100g
Cơm tấm sườn
cơm sườn, cơm tấm
6,5gĐạm
22gTinh bột
4,6gBéo
100 kcal/100g
Gỏi cuốn
nem cuốn, cuốn tôm thịt
6,5gĐạm
15gTinh bột
1,5gBéo
86 kcal/100g
Phở bò
phở bò tái, phở chín
5,5gĐạm
11gTinh bột
2,4gBéo
200 kcal/100g
Bánh chưng
5gĐạm
33gTinh bột
5,5gBéo
145 kcal/100g
Bánh cuốn
bánh cuốn nhân thịt
4,5gĐạm
24gTinh bột
3,4gBéo
220 kcal/100g
Bánh xèo
6gĐạm
22gTinh bột
12gBéo
80 kcal/100g
Bún bò Huế
5gĐạm
9,5gTinh bột
2,5gBéo
35 kcal/100g
Canh chua cá
canh chua
3,5gĐạm
3,5gTinh bột
0,8gBéo
60 kcal/100g
Cháo gà
4gĐạm
8,5gTinh bột
1gBéo
250 kcal/100g
Chả giò
nem rán
9gĐạm
20gTinh bột
15gBéo