Thư viện thực phẩm
Giá trị dinh dưỡng trên 100 g phần ăn được. Tìm không dấu cũng được (ví dụ: pho bo).
Tất cả
🥬 Rau củ
🍊 Trái cây
🍖 Thịt
🐟 Cá & hải sản
🥚 Trứng & sữa
🍚 Ngũ cốc & tinh bột
🥜 Đậu & hạt
🥤 Đồ uống
🧂 Dầu mỡ & gia vị
🍜 Món ăn Việt
85 kết quả
240 kcal/100g
Bánh mì thịt
bánh mì pate, bánh mì kẹp
10,5gĐạm
28gTinh bột
9,5gBéo
34 kcal/100g
Bông cải xanh
súp lơ xanh, broccoli
2,8gĐạm
6,6gTinh bột
0,4gBéo
133 kcal/100g
Bún chả
bún chả Hà Nội
7gĐạm
17gTinh bột
4,3gBéo
89 kcal/100g
Chuối
chuối tiêu, chuối già
1,1gĐạm
22,8gTinh bột
0,3gBéo
50 kcal/100g
Cà phê sữa đá
cafe sữa, cà phê sữa
1,2gĐạm
8,5gTinh bột
1,3gBéo
2 kcal/100g
Cà phê đen
cà phê phin, cafe đen, cà phê không đường
0,1gĐạm
0gTinh bột
0gBéo
208 kcal/100g
Cá hồi
salmon
20,4gĐạm
0gTinh bột
13,4gBéo
130 kcal/100g
Cơm trắng
cơm, cơm tẻ
2,7gĐạm
28,2gTinh bột
0,3gBéo
155 kcal/100g
Cơm tấm sườn
cơm sườn, cơm tấm
6,5gĐạm
22gTinh bột
4,6gBéo
100 kcal/100g
Gỏi cuốn
nem cuốn, cuốn tôm thịt
6,5gĐạm
15gTinh bột
1,5gBéo
86 kcal/100g
Khoai lang
khoai lang luộc
1,6gĐạm
20,1gTinh bột
0,1gBéo
86 kcal/100g
Phở bò
phở bò tái, phở chín
5,5gĐạm
11gTinh bột
2,4gBéo